Máy lạnh giấu trần ống gió FDBNQ21MV1 (2.5Hp)

( 0 đánh giá )

SKU: S000040

Liên hệ

Công suất  
Máy lạnh 2.5 Hp          
(2.5 Ngựa)

 
Loại máy
Máy lạnh giá rẻ
(không inverter)          

 
Sử dụng
Gas R410A              
 

HOTLINE TƯ VẤN: 0901 88 33 89
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Xuất xứ : Thương hiệu : Nhật Sản xuất tại : Thái Lan
Loại Gas lạnh : R410A
Loại máy : Không inverter (không tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất làm lạnh : 2.5 Hp (2.5 Ngựa) - 21000 Btu/h
Sử dụng cho phòng : Diện tích 31 - 35 m² hoặc 93 - 105 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng)
Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz
Công suất tiêu thụ điện : 2.21 Kw
Kích thước ống đồng Gas (mm) : 6.4 / 15.9 mm
Chiều dài ống gas tối đa (m) : 30 m
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m) : 15 m
DÀN LẠNH
Model dàn lạnh : FDBNQ21MV1
Kích thước dàn lạnh (mm) : 256 x 840 x 840 mm
Trọng lượng dàn lạnh (Kg) : 32 Kg
DÀN NÓNG
Model dàn nóng : RNQ21MV1
Kích thước dàn nóng (mm) : 595 x 845 x 300 mm
Trọng lượng dàn nóng (Kg) : 49 Kg


MÔ TẢ SẢN PHẨM
Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn
Để nâng cao độ bền bằng cách cải thiện khả năng chịu đựng ăn mòn do muối và ô nhiễm không khí, dàn trao đổi nhiệt được xử lý chống ăn mòn (đã được xử lý sơ bộ bằng acryl) được sử dụng cho dàn trao đổi nhiệt tại dàn nóng.
FBQ50EVE 4
Vận hành êm ái
Tùy vào từng chủng loại dàn lạnh mà độ ồn giao động từ 32 dB(A) đến 45 dB(A).
Dàn nóng vận hành ở mức độ ồn từ 48 dB(A) đến 58 dB(A).
Dữ liệu dựa trên “Ví dụ về các mức độ âm thanh”, Bộ Môi Trường Nhật Bản, 12/11/2002.FDMNQ26MV1 4

Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng

  • Môi chất lạnh nạp sẵn đến 15m ống (Áp dụng với model RNQ30-48M).
  • Dễ bố trí nhờ nối ống theo 4 hướng (Áp dụng với model RNQ30-48M).
0.0           0 đánh giá
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0

Có 0 đánh giá

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • Lọc theo:
  • Tất cả
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5